Đang tải...
Vách ngăn vệ sinh JATO
Mang chất lượng Nhật Bản đến công trình của bạn

JATO mang đến báo giá vách ngăn compact cạnh tranh nhờ tối ưu toàn bộ quy trình từ nhập khẩu vật tư trực tiếp, cắt tấm đến thi công. Thay vì qua nhiều đơn vị trung gian, JATO chủ động nguồn hàng và kiểm soát chi phí ở từng công đoạn, giúp khách hàng sở hữu sản phẩm chất lượng với chi phí hợp lý. Những yếu tố tạo nên lợi thế về giá thành của JATO bao gồm:
Với quy trình khép kín từ cung ứng vật tư, gia công cho đến thi công, JATO không chỉ mang đến báo giá vách ngăn vệ sinh compact cạnh tranh mà còn đảm bảo chất lượng công trình bền bỉ, tối ưu thời gian sử dụng lâu dài
Chi phí thi công vách ngăn vệ sinh compact không cố định, mà nó bị ảnh hưởng, phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Việc hiểu rõ các yếu tố này sẽ giúp bạn dễ dàng dự toán ngân sách và lựa chọn được giải pháp phù hợp.
Giá vách ngăn vệ sinh compact sẽ thay đổi theo vật liệu sử dụng như tấm HPL chịu nước 100% hay tấm CDF giá rẻ. Bên cạnh vật liệu sử dụng thì độ dày tấm 12 hay 18mm và màu sắc cũng là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá thi công vách ngăn vệ sinh compact.
Diện tích thi công càng lớn thì chi phí vận chuyển, nhân công và vật tư càng tối ưu. Do tối ưu được chi phí vận chuyển và nhân công nên giá vách ngăn vệ sinh compact trên mỗi m2 cũng tiết kiệm hơn. Ngược lại các công trình nhỏ lẻ thường có giá thành cao hơn.
Tấm compact có nhiều kích thước khác nhau, tấm compact khổ lớn, độ dày 18mm sẽ có giá thành cao hơn tấm 12mm, khổ nhỏ. Bên cạnh đó, phụ kiện đi kèm cũng là yếu tố quyết định trực tiếp đến giá thi công vách ngăn vệ sinh compact.
Tên vật liệu |
Kích thước |
| Tấm compact HPL 12mm | 1220 x 1830mm |
| 1220 x 2440mm | |
| 1530 x 1830mm | |
| 1530 x 2440mm | |
| 1830 x 2440mm | |
| Tấm compact HPL 18mm | 1220 x 1830mm |
| 1220 x 2440mm | |
| 1530 x 1830mm | |
| 1830 x 2440mm |
| Loại vật liệu | Chất liệu | Độ dày (mm) | Đặc điểm | Bề mặt | Độ nén |
| Tấm compact chịu axit | Nhựa Phenolic | 12.7/18 | Chống axit, chịu nước 100% | Phủ nhựa Melamine | 1430psi |
| Tấm compact HPL | Nhựa Phenolic | 12/18 | chịu nước 100% | Phủ nhựa Melamine | 1430psi |
| Tấm compact CDF | Gỗ ép lanh keo | 12/18 | chịu nước, giá rẻ | Phủ nhựa Melamine | 950 -1400psi |
Công trình thi công ở tầng cao, khu vực khó vận chuyển hay địa hình thi công nhiều nếp gấp, gồ ghề. Thời gian thi công sẽ lâu hơn, tấm cần gia công, cắt xẻ nhiều do đó chi phí sẽ cao hơn, có thể còn phát sinh thêm chi phí nhân công ngoài giờ nếu công trình yêu cầu tiến độ gấp.
Những dự án thi công có thiết kế đặc biệt về kiểu dáng, màu sắc, kích thước không tiêu chuẩn hoặc cần tích hợp nhiều hạng mục thì giá thi công vách ngăn vệ sinh compact sẽ cao hơn so với các mẫu vách ngăn vệ sinh tiêu chuẩn.
Đối với những đơn hàng có khối lượng thi công nhiều, Jato luôn có những chính sách hỗ trợ chi phí vận chuyển hay ưu đãi về giá vật tư để giúp khách hàng giảm chi phí thi công.
Ngoài 6 yếu tố trên thì còn rất nhiều những lý do khác làm ảnh hưởng đến giá tấm vách ngăn compact. Do vậy để nhận được hỗ trợ báo giá chính xác nhất khách hàng xin vui lòng cung cấp thông tin chi tiết về bản vẽ, mặt bằng, yêu cầu thi công, … cho đội ngũ kỹ sư của Jato để được hỗ trợ báo giá tốt nhất.
Vách ngăn vệ sinh compact HPL là vật liệu gỗ nhựa phenolic, có khả năng chịu nước 100%, đây là loại vật liệu được lựa chọn sử dụng trong những công trình cao cấp, có tần suất sử sử dụng cao, mật độ tiếp xúc với nước lớn.
Báo giá vách ngăn vệ sinh Compact HPL 12mm
| STT | Tên sản phẩm | Màu sắc | Phụ kiện | Đơn giá (VNĐ) | Hình ảnh |
| 1 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL ( High Pressure Laminate) dày 12mm | Ghi (1006)/ Kem (1004) | Inox 201 | 700.000- 820.000 |
|
| 2 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL ( High Pressure Laminate) dày 12mm | Ghi (1006)/ Kem (1004) | Inox 304 | 720.000-920.000 |
|
| 3 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL ( High Pressure Laminate) dày 12mm | Màu trơn ( 1043, 1026, 1029, 1027, 1013, 37913, 1054, 1028, 1041) |
Inox 201 | 875000- 990.000 |
|
| 4 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL ( High Pressure Laminate) dày 12mm | Màu trơn ( 1043, 1026, 1029, 1027, 1013, 37913, 1054, 1028, 1041) |
Inox 304 | 920.000 - 1.200.000 |
|
| 5 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL ( High Pressure Laminate) dày 12mm | Màu vân gỗ ( 3001, 3817, 3820, 166138T, 3816, 3806, 3627, 3821, 3813, 3897, 3822, 3628, 3819, 3815,3814, 3818, 67952, 8081, 166724, 166763, 6745, 36930, 3507, 3610, 3573, 3167, 36213, 3615,35478, 35261, 35483, 128994, 6771, 166768, 166759, 33699, 3629, 3611, 3092, 3896, 3612) |
Inox 201 | 900.000 - 1.140.000 |
|
| 6 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL ( High Pressure Laminate) dày 12mm | Màu vân gỗ ( 3001, 3817, 3820, 166138T, 3816, 3806, 3627, 3821, 3813, 3897, 3822, 3628, 3819, 3815,3814, 3818, 67952, 8081, 166724, 166763, 6745, 36930, 3507, 3610, 3573, 3167, 36213, 3615,35478, 35261, 35483, 128994, 6771, 166768, 166759, 33699, 3629, 3611, 3092, 3896, 3612) |
Inox 304 | 950.000 - 1.220.000 |
|
Báo giá vách ngăn Compact HPL 18mm
| STT | Tên sản phẩm | Màu sắc | Phụ kiện | Đơn giá | Hình ảnh |
| 1 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL ( High Pressure Laminate) dày 18mm | Ghi (1006)/ Kem (1004) | Inox 201 | 1.120.000 - 1.250.000 |
|
| 2 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL ( High Pressure Laminate) dày 18mm | Ghi (1006)/ Kem (1004) | Inox 304 | 1.125.000 - 1.350.000 |
|
Vách ngăn compact CDF hay còn được biết đến là vách ngăn giá rẻ, có tên gọi tiếng Anh là Compact density fiberboard. Vật liệu compact CDF có giá thành rẻ hơn so với compact HPL đáng kể. Chính vì vậy, mà loại vách ngăn này cũng đang ngày càng phổ biến được nhiều khách hàng biết đến hơn.
Vật liệu này cũng có ưu điểm là bảng màu đa dạng, có khả năng chịu nước, hơn nữa giá thành rẻ, nên phù hợp với nhiều công trình giới hạn về ngân sách.
Báo giá vách ngăn vệ sinh Compact 12mm giá rẻ ( Compact CDF)
| STT | Tên sản phẩm | Màu sắc | Độ nén | Đơn giá | Hình ảnh |
| 1 |
Vách ngăn vệ sinh Compact CDF ( Compact Density Fiberboard) dày 12mm Phụ kiện: Inox 201/ Inox 304 |
Ghi (1006) | 1200psi | 500-750k |
|
| 2 |
Vách ngăn vệ sinh Compact CDF ( Compact Density Fiberboard) dày 12mm Phụ kiện: Inox 201/ Inox 304 |
Các màu khác (021S, 020S, 019S, 018S, 017S, 016S, 015S, 014S, 013S, 002S, 3167G, 3092G, 1029G, 1028G, 1027G, 1026G, 1013G, 1004G, 022S, 3629G, 36213G, 3615G, 3612G, 3611G, 3610G, 3507G) |
1200psi | 580-800k |
|
| 3 |
Vách ngăn vệ sinh Compact CDF ( Compact Density Fiberboard) dày 12mm Phụ kiện: Inox 201/ Inox 304 |
Ghi (1006) |
1400psi | 600-850k |
|
| 4 |
Vách ngăn vệ sinh Compact CDF ( Compact Density Fiberboard) dày 12mm Phụ kiện: Inox 201/ Inox 304 |
Các màu khác (021S, 020S, 019S, 018S, 017S, 016S, 015S, 014S, 013S, 002S, 3167G, 3092G, 1029G, 1028G, 1027G, 1026G, 1013G, 1004G, 022S, 3629G, 36213G, 3615G, 3612G, 3611G, 3610G, 3507G) |
1400psi | 680-950k |
|
| STT | Tên sản phẩm | Màu sắc | Độ nén | Đơn giá | Hình ảnh |
| 1 |
Vách ngăn vệ sinh Compact CDF ( Compact Density Fiberboard) dày 18mm Phụ kiện: Inox 201/ Inox 304 |
Ghi (1006) | 1150psi | 750-900k |
|
| 2 |
Vách ngăn vệ sinh Compact CDF ( Compact Density Fiberboard) dày 18mm Phụ kiện: Inox 201/ Inox 304 |
Ghi (1006) | 1400psi | 850-950k |
|

Bên cạnh dịch vụ thi công trọn gói vách ngăn vệ sinh compact, Jato cũng là đơn vị cung cấp vật tư uy tín, đã có mặt trên 63 tỉnh thành.
Đến với Jato khách hàng dù mua vật tư, hay thi công trọn gói đều được hướng dẫn lắp đặt chi tiết, hỗ trợ bóc tách miễn phí và gia công tấm compact theo kích thước.
Jato hiện nay đang sở hữu hai kho hàng diện tích lớn tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, tồn kho số lượng lớn vách ngăn compact, đáp ứng nhu cầu mọi lúc của khách hàng.

Tấm vách ngăn compact HPL độ dày 12mm và 18mm là hai loại được sử dụng nhiều để thi công vách ngăn phòng vệ sinh. Độ dày vừa phải, giúp tối ưu hóa không gian, mà vẫn đảm bảo được độ bền và thời gian sử dụng.
Hiện nay, trong kho hàng Jato đã có hơn 50 màu tấm compact HPL các loại từ phổ thông như kem, ghi, hay màu đơn sắc cho đến những màu vân gỗ sắc nét.
| STT |
Tên sản phẩm |
Màu sắc | Kích thước |
Đơn giá |
| 1 |
Tấm Compact HPL ( High Pressure Laminate) dày 12mm |
Ghi ( 1006)/ Kem 1004 | 1220*1830*12mm | 1.160.000 |
| 2 |
Tấm Compact HPL ( High-Pressure Laminate) dày 12mm |
Ghi ( 1006)/ Kem 1004 | 1530*1830*12mm | 1.500.000 |
| 3 |
Tấm Compact HPL ( High Pressure Laminate) dày 12mm |
Ghi ( 1006)/ Kem 1004 | 1220*2440*12mm | 2.000.000 |
| 4 |
Tấm Compact HPL (High Pressure Laminate) dày 12mm |
Ghi ( 1006)/ Kem 1004 | 1830*2135*12mm | 2.500.000 |
| 5 |
Tấm Compact HPL ( High Pressure Laminate) dày 12mm |
Ghi ( 1006)/ Kem 1004 | 1830*2440*12mm | 2.630.000 |
| 6 |
Tấm Compact HPL ( High-Pressure Laminate) dày 12mm |
Màu trơn ( 1043, 1026, 1029, 1027, 1013, 37913, 1054, 1028, 1041) |
1220*1830*12mm | 1.400.000 |
| 7 |
Tấm Compact HPL ( High Pressure Laminate) dày 12mm |
Màu trơn ( 1043, 1026, 1029, 1027, 1013, 37913, 1054, 1028, 1041) |
1530*1830*12mm | 1.810.000 |
| 8 |
Tấm Compact HPL ( High Pressure Laminate) dày 12mm |
Màu vân gỗ ( 3001, 3817, 3820, 166138T, 3816, 3806, 3627, 3821, 3813, 3897, 3822, 3628, 3819, 3815,3814, 3818, 67952, 8081, 166724, 166763, 6745, 36930, 3507, 3610, 3573, 3167, 36213, 3615,35478, 35261, 35483, 128994, 6771, 166768, 166759, 33699, 3629, 3611, 3092, 3896, 3612) |
1220*1830*12mm | 1.550.000 |
| 9 |
Tấm Compact HPL ( High Pressure Laminate) dày 12mm |
Màu vân gỗ ( 3001, 3817, 3820, 166138T, 3816, 3806, 3627, 3821, 3813, 3897, 3822, 3628, 3819, 3815, 3814,3818, 67952, 8081, 166724, 166763, 6745, 36930, 3507, 3610, 3573, 3167, 36213, 3615, 35478, 35261,35483, 128994, 6771, 166768, 166759, 33699, 3629, 3611, 3092, 3896, 3612) |
1530*1830*12mm | 1.850.000 |
| STT |
Tên sản phẩm |
Màu sắc | Kích thước |
Đơn giá |
| 1 |
Tấm Compact HPL (High-Pressure Laminate) dày 18mm |
Ghi ( 1006)/ Kem 1004 | 1220*1830*18mm | 1.790.000 |
| 2 |
Tấm Compact HPL ( High-Pressure Laminate) dày 18mm |
Ghi ( 1006)/ Kem 1004 | 1530*1830*18mm | 2.450.000 |
Ngoài tấm vách ngăn compact CDF và compact HPL thi công vách ngăn vệ sinh, thì còn có tấm compact phenolic, loại vật liệu được lựa chọn sử dụng làm mặt bàn trong các phòng thí nghiệm.
Vật liệu này có khả năng chịu axit, không bị ăn mòn, không hư hỏng khi tiếp xúc với những chất hóa học.
Xem chi tiết: Thông số kĩ thuật và các thông tin chi tiết của tấm Phenolic chịu axit
| STT |
Tên sản phẩm |
Màu sắc | Kích thước |
Đơn giá |
| 1 |
Tấm Compact HPL chịu axit (High-Pressure Laminate) dày 12.7 mm |
Ghi ( 1006) | 1530*3660*12.7mm | 5.790.000 |
| 2 |
Tấm Compact HPL chịu axit ( High-Pressure Laminate) dày 18mm |
Ghi ( 1006)/ Đen ( 1028) | 1530*3660*18mm | 6.790.000 |

Tấm Compact CDF là tấm gỗ ép lanh keo được nén ở áp suất cao nên khả năng chịu nước tốt. Tấm có giá chênh lệch khá nhiều so với tấm Compact HPL chính vì vậy mà tấm Compact CDF ngày càng được ưa chuộng và được khách hàng lựa chọn cho các công trình phổ thông, có ngân sách thấp nhưng vẫn đảm bảo chất lượng và thời gian bảo hành của công trình.
| STT |
Tên sản phẩm |
Màu sắc | Kích thước |
Đơn giá |
| 1 |
Tấm Compact CDF ( Compact Density Fiberboard) Độ nén: 1050psi |
Ghi ( 1006) | 1830*2440*12mm | 1.050.000 |
| 2 |
Tấm Compact CDF ( Compact Density Fiberboard) Độ nén: 1200psi |
Ghi ( 1006) | 1830*2440*12mm | 1.250.000 |
| 3 |
Tấm Compact CDF ( Compact Density Fiberboard) Độ nén: 1400psi |
Ghi ( 1006) | 1830*2440*12mm | 1.450.000 |
| 4 |
Tấm Compact CDF ( Compact Density Fiberboard) Độ nén: 1150psi |
Ghi ( 1006) | 1830*2440*18mm | 1.390.000 |
| 5 |
Tấm Compact CDF ( Compact Density Fiberboard) Độ nén: 1400psi |
Ghi ( 1006) | 1830*2440*18mm | 1.690.000 |
| 6 |
Tấm Compact CDF ( Compact Density Fiberboard) Độ nén: 1200psi |
Các màu khác (021S, 020S, 019S, 018S, 017S, 016S, 015S, 014S, 013S, 002S, 3167G, 3092G, 1029G, 1028G, 1027G, 1026G, 1013G, 1004G, 022S, 3629G, 36213G, 3615G, 3612G, 3611G, 3610G, 3507G) |
1830*2440*12mm | 1.550.000 |
| 7 |
Tấm Compact CDF ( Compact Density Fiberboard) Độ nén: 1400psi |
Các màu khác (021S, 020S, 019S, 018S, 017S, 016S, 015S, 014S, 013S, 002S, 3167G, 3092G, 1029G, 1028G, 1027G, 1026G, 1013G, 1004G, 022S, 3629G, 36213G, 3615G, 3612G, 3611G, 3610G, 3507G) |
1830*2440*12mm | 1.700.000 |
“ Tháng 08 , bùng nổ ưu đãi ” từ Jato
Tháng 08 này, Jato gửi tới quý khách hàng chương trình siêu ưu đãi từ Jato.
Đừng bỏ lỡ cơ hội vàng, nhanh tay gọi ngay đến hotline 0981.539.292 để sở hữu những ưu đãi cực cháy chỉ có trong tháng 08.
Jato