loadding

Đang tải...

Vách ngăn vệ sinh JATO

Mang chất lượng Nhật Bản đến công trình của bạn

Hotline

Hotline: 0981.539.292

Hỗ trợ kĩ thuật

Hỗ trợ kĩ thuật: 0898.586.262

icon
message zalo
0981.539.292 Hotline

Báo giá vách ngăn vệ sinh Compact tháng 08/2026| Cập nhật mới nhất 2026

Cập nhật báo giá vách ngăn vệ sinh mới nhất

Báo giá vách ngăn vệ sinh compact mới nhất. Bảng giá cập nhật theo chất liệu tấm compact HPL, compact CDF và phụ kiện đi kèm. Liên hệ miễn phí, khảo sát tận nơi báo giá nhanh qua hotline 0981.539.292

1. Tại sao giá vách ngăn vệ sinh compact tại JATO luôn tốt nhất thị trường?

JATO mang đến báo giá vách ngăn compact cạnh tranh nhờ tối ưu toàn bộ quy trình từ nhập khẩu vật tư trực tiếp, cắt tấm đến thi công. Thay vì qua nhiều đơn vị trung gian, JATO chủ động nguồn hàng và kiểm soát chi phí ở từng công đoạn, giúp khách hàng sở hữu sản phẩm chất lượng với chi phí hợp lý. Những yếu tố tạo nên lợi thế về giá thành của JATO bao gồm:

  • Nhập khẩu trực tiếp, không qua trung gian: Từng tấm compact và phụ kiện đều được JATO trực tiếp nhập khẩu từ nhà máy sản xuất, loại bỏ khâu trung gian để mang đến mức giá hấp dẫn cho khách hàng.
  • Gia công bằng máy CNC hiện đại: Công nghệ gia công CNC hiện đại, giúp cắt tấm compact chính xác theo bản vẽ, giảm thiểu hao hụt vật liệu và tối ưu chi phí, đảm bảo an toàn khi thi công.
  • Đội ngũ thi công giàu kinh nghiệm: Đội ngũ thi công chuyên nghiệp giúp đảm bảo tiến độ thi công, đúng kỹ thuật và hạn chế tối đa các chi phí phát sinh.
  • Báo giá rõ ràng, minh bạch: Sau khi nhận được bản vẽ chi tiết, đội ngũ kỹ sư của JATO sẽ tiến hành bóc tách và báo giá chi tiết theo từng hạng mục giúp khách hàng dễ dàng kiểm soát ngân sách.
  • Thi công chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm, đảm bảo tiến độ và chất lượng công trình.
  • Hệ thống kho hàng tại nhiều tỉnh thành: Với hệ thống kho hàng rộng lớn tại Hà Nội, Đà Nẵng và TP.HCM. JATO sẵn sàng cung ứng vật tư nhanh chóng, rút ngắn thời gian giao hàng và tiết kiệm chi phí vận chuyển.
  • Chính sách ưu đãi linh hoạt: Để giúp khách hàng tối ưu chi phí, JATO cung cấp nhiều chương trình khuyến mãi, chiết khấu hấp dẫn dành cho dự án lớn, nhà thầu, khách hàng thân thiết và khách hàng mua số lượng lớn

Với quy trình khép kín từ cung ứng vật tư, gia công cho đến thi công, JATO không chỉ mang đến báo giá vách ngăn vệ sinh compact cạnh tranh mà còn đảm bảo chất lượng công trình bền bỉ, tối ưu thời gian sử dụng lâu dài

Vach-ngan-ve-sinh
Thiết kế vách ngăn vệ sinh miễn phí bằng autocad chuyên nghiệp

2. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thi công vách ngăn compact

Chi phí thi công vách ngăn vệ sinh compact không cố định, mà nó bị ảnh hưởng, phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Việc hiểu rõ các yếu tố này sẽ giúp bạn dễ dàng dự toán ngân sách và lựa chọn được giải pháp phù hợp.

2.1. Chất liệu tấm compact

Giá vách ngăn vệ sinh compact sẽ thay đổi theo vật liệu sử dụng như tấm HPL chịu nước 100% hay tấm CDF giá rẻ. Bên cạnh vật liệu sử dụng thì độ dày tấm 12 hay 18mm và màu sắc cũng là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá thi công vách ngăn vệ sinh compact.

vach-ngan-ve-sinh
Giá thi công vách ngăn Compact phụ thuộc vào màu sắc của tấm Compact 

2.2. Diện tích và số lượng buồng vệ sinh

Diện tích thi công càng lớn thì chi phí vận chuyển, nhân công và vật tư càng tối ưu. Do tối ưu được chi phí vận chuyển và nhân công nên giá vách ngăn vệ sinh compact trên mỗi m2 cũng tiết kiệm hơn. Ngược lại các công trình nhỏ lẻ thường có giá thành cao hơn.

2.3. Kích thước tấm và phụ kiện thi công

Tấm compact có nhiều kích thước khác nhau, tấm compact khổ lớn, độ dày 18mm sẽ có giá thành cao hơn tấm 12mm, khổ nhỏ. Bên cạnh đó, phụ kiện đi kèm cũng là yếu tố quyết định trực tiếp đến giá thi công vách ngăn vệ sinh compact.

Tên vật liệu

Kích thước

Tấm compact HPL 12mm 1220 x 1830mm
1220 x 2440mm
1530 x 1830mm
1530 x 2440mm
1830 x 2440mm
Tấm compact HPL 18mm 1220 x 1830mm
1220 x 2440mm
1530 x 1830mm
1830 x 2440mm

2.4. Chất liệu tấm

Loại vật liệu Chất liệu Độ dày (mm) Đặc điểm Bề mặt Độ nén
Tấm compact chịu axit Nhựa Phenolic 12.7/18 Chống axit, chịu nước 100% Phủ nhựa Melamine 1430psi
Tấm compact HPL Nhựa Phenolic 12/18 chịu nước 100% Phủ nhựa Melamine 1430psi
Tấm compact CDF Gỗ ép lanh keo 12/18 chịu nước, giá rẻ Phủ nhựa Melamine 950 -1400psi

2.5. Điều kiện thi công thực tế

Công trình thi công ở tầng cao, khu vực khó vận chuyển hay địa hình thi công nhiều nếp gấp, gồ ghề. Thời gian thi công sẽ lâu hơn, tấm cần gia công, cắt xẻ nhiều do đó chi phí sẽ cao hơn, có thể còn phát sinh thêm chi phí nhân công ngoài giờ nếu công trình yêu cầu tiến độ gấp.

2.6. Yêu cầu thiết kế và hoàn thiện

Những dự án thi công có thiết kế đặc biệt về kiểu dáng, màu sắc, kích thước không tiêu chuẩn hoặc cần tích hợp nhiều hạng mục thì giá thi công vách ngăn vệ sinh compact sẽ cao hơn so với các mẫu vách ngăn vệ sinh tiêu chuẩn. 

2.7. Khối lượng thi công

Đối với những đơn hàng có khối lượng thi công nhiều, Jato luôn có những chính sách hỗ trợ chi phí vận chuyển hay ưu đãi về giá vật tư để giúp khách hàng giảm chi phí thi công. 

Ngoài 6 yếu tố trên thì còn rất nhiều những lý do khác làm ảnh hưởng đến giá tấm vách ngăn compact. Do vậy để nhận được hỗ trợ báo giá chính xác nhất khách hàng xin vui lòng cung cấp thông tin chi tiết về bản vẽ, mặt bằng, yêu cầu thi công, … cho đội ngũ kỹ sư của Jato để được hỗ trợ báo giá tốt nhất. 

3 . Báo giá vách ngăn vệ sinh Compact

Thi công vách ngăn vệ sinh Compact
Jato có kinh nghiệm thi công hoàn thiện hơn 1000+ công trình, dự án vách ngăn Compact 

 3.1. Báo giá vách ngăn Compact HPL ( Vách chịu nước 100%) 

Vách ngăn vệ sinh compact HPL là vật liệu gỗ nhựa phenolic, có khả năng chịu nước 100%, đây là loại vật liệu được lựa chọn sử dụng trong những công trình cao cấp, có tần suất sử sử dụng cao, mật độ tiếp xúc với nước lớn.

Báo giá vách ngăn vệ sinh Compact HPL 12mm

Liên hệ Hotline 0981.539.292 và gửi Jato các thông tin chi tiết về công trình để nhận báo giá vách ngăn Compact HPL 12mm chính xác nhất
STT Tên sản phẩm Màu sắc Phụ kiện  Đơn giá (VNĐ) Hình ảnh
1 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL ( High Pressure Laminate) dày 12mm  Ghi (1006)/ Kem (1004) Inox 201 700.000- 820.000

 

2 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL ( High Pressure Laminate) dày 12mm  Ghi (1006)/ Kem (1004) Inox 304 720.000-920.000

3 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL ( High Pressure Laminate) dày 12mm  Màu trơn 
( 1043, 1026, 1029, 1027, 1013, 37913, 1054, 1028, 1041)
Inox 201 875000- 990.000

vach-ngan-ve-sinh-compact

 

4 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL ( High Pressure Laminate) dày 12mm  Màu trơn 
( 1043, 1026, 1029, 1027, 1013, 37913, 1054, 1028, 1041)
Inox 304 920.000 - 1.200.000

5 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL ( High Pressure Laminate) dày 12mm  Màu vân gỗ 
( 3001, 3817, 3820, 166138T, 3816, 3806, 3627, 3821, 3813, 3897, 3822, 3628, 3819, 3815,3814, 3818, 67952, 8081, 166724, 166763, 6745, 36930, 3507, 3610, 3573, 3167, 36213, 3615,35478, 35261, 35483, 128994, 6771, 166768, 166759, 33699, 3629, 3611, 3092, 3896, 3612)
Inox 201 900.000 - 1.140.000

vach-ngan-ve-sinh-compact

 

6 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL ( High Pressure Laminate) dày 12mm  Màu vân gỗ 
( 3001, 3817, 3820, 166138T, 3816, 3806, 3627, 3821, 3813, 3897, 3822, 3628, 3819, 3815,3814, 3818, 67952, 8081, 166724, 166763, 6745, 36930, 3507, 3610, 3573, 3167, 36213, 3615,35478, 35261, 35483, 128994, 6771, 166768, 166759, 33699, 3629, 3611, 3092, 3896, 3612)
Inox 304 950.000 - 1.220.000

vach-ngan-ve-sinh-compact

Báo giá vách ngăn Compact HPL 18mm

Liên hệ Hotline 0981.539.292 và gửi Jato các thông tin chi tiết về công trình để nhận báo giá vách Compact HPL 18mm chính xác nhất
STT Tên sản phẩm Màu sắc Phụ kiện  Đơn giá  Hình ảnh
1 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL ( High Pressure Laminate) dày 18mm  Ghi (1006)/ Kem (1004) Inox 201 1.120.000 - 1.250.000

 

2 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL ( High Pressure Laminate) dày 18mm  Ghi (1006)/ Kem (1004) Inox 304 1.125.000 - 1.350.000

3.2. Báo giá vách ngăn Compact giá rẻ ( Compact CDF)

Vách ngăn compact CDF hay còn được biết đến là vách ngăn giá rẻ, có tên gọi tiếng Anh là Compact density fiberboard. Vật liệu compact CDF có giá thành rẻ hơn so với compact HPL đáng kể. Chính vì vậy, mà loại vách ngăn này cũng đang ngày  càng phổ biến được nhiều khách hàng biết đến hơn. 

Vật liệu này cũng có ưu điểm là bảng màu đa dạng, có khả năng chịu nước, hơn nữa giá thành rẻ, nên phù hợp với nhiều công trình giới hạn về ngân sách. 

Báo giá vách ngăn vệ sinh Compact 12mm giá rẻ ( Compact CDF)

Liên hệ Hotline 0981.539.292 và gửi Jato các thông tin chi tiết về công trình để nhận báo giá chính xác nhất
STT Tên sản phẩm Màu sắc Độ nén Đơn giá  Hình ảnh
1

Vách ngăn vệ sinh Compact CDF ( Compact Density Fiberboard) dày 12mm 

Phụ kiện: Inox 201/ Inox 304

Ghi (1006) 1200psi 500-750k

 

2

Vách ngăn vệ sinh Compact CDF ( Compact Density Fiberboard) dày 12mm 

Phụ kiện: Inox 201/ Inox 304

Các màu khác

(021S, 020S, 019S, 018S, 017S, 016S, 015S, 014S, 013S, 002S, 3167G, 3092G, 1029G, 1028G, 1027G, 1026G, 1013G, 1004G, 022S, 3629G, 36213G, 3615G, 3612G, 3611G, 3610G, 3507G)

1200psi 580-800k

3

Vách ngăn vệ sinh Compact CDF ( Compact Density Fiberboard) dày 12mm 

Phụ kiện: Inox 201/ Inox 304

Ghi (1006)

1400psi 600-850k

4

Vách ngăn vệ sinh Compact CDF ( Compact Density Fiberboard) dày 12mm 

Phụ kiện: Inox 201/ Inox 304

Các màu khác

(021S, 020S, 019S, 018S, 017S, 016S, 015S, 014S, 013S, 002S, 3167G, 3092G, 1029G, 1028G, 1027G, 1026G, 1013G, 1004G, 022S, 3629G, 36213G, 3615G, 3612G, 3611G, 3610G, 3507G)

1400psi 680-950k

3.3. Báo giá vách ngăn vệ sinh Compact 18mm giá rẻ ( Compact CDF)

  Liên hệ Hotline 0981.539.292 và gửi Jato các thông tin chi tiết về công trình để nhận báo giá chính xác nhất
STT Tên sản phẩm Màu sắc Độ nén Đơn giá  Hình ảnh
1

Vách ngăn vệ sinh Compact CDF ( Compact Density Fiberboard) dày 18mm 

Phụ kiện: Inox 201/ Inox 304

Ghi (1006) 1150psi 750-900k

 

2

Vách ngăn vệ sinh Compact CDF ( Compact Density Fiberboard) dày 18mm 

Phụ kiện: Inox 201/ Inox 304

Ghi (1006) 1400psi 850-950k

4. Báo giá tấm vách ngăn Toilet Compact – Compact HPL & Compact CDF

vach-ngan-ve-sinh-compact

Bên cạnh dịch vụ thi công trọn gói vách ngăn vệ sinh compact, Jato cũng là đơn vị cung cấp vật tư uy tín, đã có mặt trên 63 tỉnh thành.

  • Tấm vách ngăn compact CDF giá rẻ, vách ngăn compact HPL chịu nước 100%
  • Phụ kiện vách ngăn vệ sinh được làm từ inox 201, inox 304, inox 316 hay những thương hiệu nhập khẩu nổi tiếng Aogao, Hafele, Maghin.
  • Phụ kiện nhôm định hình

Đến với Jato khách hàng dù mua vật tư, hay thi công trọn gói đều được hướng dẫn lắp đặt chi tiết, hỗ trợ bóc tách miễn phí và gia công tấm compact theo kích thước.

Jato hiện nay đang sở hữu hai kho hàng diện tích lớn tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, tồn kho số lượng lớn vách ngăn compact, đáp ứng nhu cầu mọi lúc của khách hàng.

4.1. Báo giá tấm vách ngăn Compact HPL 12mm ( Tấm chịu nước 100%, dày 12mm)

vach-ngan-ve-sinh-compact

Tấm vách ngăn compact HPL độ dày 12mm và 18mm là hai loại được sử dụng nhiều để thi công vách ngăn phòng vệ sinh. Độ dày vừa phải, giúp tối ưu hóa không gian, mà vẫn đảm bảo được độ bền và thời gian sử dụng. 

Hiện nay, trong kho hàng Jato đã có hơn 50 màu tấm compact HPL các loại từ phổ thông như kem, ghi, hay màu đơn sắc cho đến những màu vân gỗ sắc nét. 

 
STT

Tên sản phẩm

Màu sắc Kích thước 

Đơn giá
(Chưa VAT)   

1

Tấm Compact HPL

( High Pressure Laminate) dày 12mm

Ghi ( 1006)/ Kem 1004 1220*1830*12mm 1.160.000
2

Tấm Compact HPL

( High-Pressure Laminate) dày 12mm

Ghi ( 1006)/ Kem 1004 1530*1830*12mm  1.500.000
3

Tấm Compact HPL

( High Pressure Laminate) dày 12mm

Ghi ( 1006)/ Kem 1004 1220*2440*12mm  2.000.000
4

Tấm Compact HPL

(High Pressure Laminate) dày 12mm

Ghi ( 1006)/ Kem 1004 1830*2135*12mm 2.500.000
5

Tấm Compact HPL

( High Pressure Laminate) dày 12mm

Ghi ( 1006)/ Kem 1004 1830*2440*12mm  2.630.000
6

Tấm Compact HPL

( High-Pressure Laminate) dày 12mm

Màu trơn 
( 1043, 1026, 1029, 1027, 1013, 37913, 1054, 1028, 1041)
1220*1830*12mm 1.400.000
7

Tấm Compact HPL

( High Pressure Laminate) dày 12mm

Màu trơn 
( 1043, 1026, 1029, 1027, 1013, 37913, 1054, 1028, 1041)
1530*1830*12mm 1.810.000
8

Tấm Compact HPL

( High Pressure Laminate) dày 12mm

Màu vân gỗ 
( 3001, 3817, 3820, 166138T, 3816, 3806, 3627, 3821, 3813, 3897, 3822, 3628, 3819, 3815,3814, 3818, 67952, 8081, 166724, 166763, 6745, 36930, 3507, 3610, 3573, 3167, 36213, 3615,35478, 35261, 35483, 128994, 6771, 166768, 166759, 33699, 3629, 3611, 3092, 3896, 3612) 
1220*1830*12mm 1.550.000
9

Tấm Compact HPL

( High Pressure Laminate) dày 12mm

Màu vân gỗ 
( 3001, 3817, 3820, 166138T, 3816, 3806, 3627, 3821, 3813, 3897, 3822, 3628, 3819, 3815, 3814,3818, 67952, 8081, 166724, 166763, 6745, 36930, 3507, 3610, 3573, 3167, 36213, 3615, 35478, 35261,35483, 128994, 6771, 166768, 166759, 33699, 3629, 3611, 3092, 3896, 3612)
1530*1830*12mm 1.850.000

4.2. Báo giá tấm vách ngăn Compact HPL 18mm ( Tấm chịu nước 100%, dày 18mm)

 
STT

Tên sản phẩm

Màu sắc Kích thước 

Đơn giá
(Chưa VAT)   

1

Tấm Compact HPL

(High-Pressure Laminate) dày 18mm

Ghi ( 1006)/ Kem 1004 1220*1830*18mm 1.790.000
2

Tấm Compact HPL

( High-Pressure Laminate) dày 18mm

Ghi ( 1006)/ Kem 1004 1530*1830*18mm  2.450.000

5. Báo giá tấm Compact Phenolic chịu axit cho phòng thí nghiệm

Ngoài tấm vách ngăn compact CDF và compact HPL thi công vách ngăn vệ sinh, thì còn có tấm compact phenolic, loại vật liệu được lựa chọn sử dụng làm mặt bàn trong các phòng thí nghiệm. 

Vật liệu này có khả năng chịu axit, không bị ăn mòn, không hư hỏng khi tiếp xúc với những chất hóa học.

Xem chi tiết: Thông số kĩ thuật và các thông tin chi tiết của tấm Phenolic chịu axit 

 
STT

Tên sản phẩm

Màu sắc Kích thước 

Đơn giá
(Chưa VAT)   

1

Tấm Compact HPL chịu axit

(High-Pressure Laminate) dày 12.7 mm

Ghi ( 1006) 1530*3660*12.7mm 5.790.000
2

Tấm Compact HPL chịu axit 

( High-Pressure Laminate) dày 18mm

Ghi ( 1006)/ Đen ( 1028) 1530*3660*18mm  6.790.000

6. Báo giá tấm vách ngăn WC Compact giá rẻ ( CDF- Compact Density Fiberboard) 

vach-ngan-ve-sinh-compact

Tấm Compact CDF là tấm gỗ ép lanh keo được nén ở áp suất cao nên khả năng chịu nước tốt. Tấm có giá chênh lệch khá nhiều so với tấm Compact HPL chính vì vậy mà tấm Compact CDF ngày càng được ưa chuộng và được khách hàng lựa chọn cho các công trình phổ thông, có ngân sách thấp nhưng vẫn đảm bảo chất lượng và thời gian bảo hành của công trình. 

 
STT

Tên sản phẩm

Màu sắc Kích thước 

Đơn giá
(Chưa VAT)   

1

Tấm Compact CDF ( Compact Density Fiberboard)

Độ nén: 1050psi 

Ghi ( 1006) 1830*2440*12mm 1.050.000
2

Tấm Compact CDF ( Compact Density Fiberboard) 

Độ nén: 1200psi 

Ghi ( 1006) 1830*2440*12mm 1.250.000
3

Tấm Compact CDF ( Compact Density Fiberboard) 

Độ nén: 1400psi 

Ghi ( 1006) 1830*2440*12mm 1.450.000
4

Tấm Compact CDF ( Compact Density Fiberboard) 

Độ nén: 1150psi 

Ghi ( 1006) 1830*2440*18mm 1.390.000
5

Tấm Compact CDF ( Compact Density Fiberboard) 

Độ nén: 1400psi 

Ghi ( 1006) 1830*2440*18mm 1.690.000
6

Tấm Compact CDF ( Compact Density Fiberboard) 

Độ nén: 1200psi 

Các màu khác

(021S, 020S, 019S, 018S, 017S, 016S, 015S, 014S, 013S, 002S, 3167G, 3092G, 1029G, 1028G, 1027G, 1026G, 1013G, 1004G, 022S, 3629G, 36213G, 3615G, 3612G, 3611G, 3610G, 3507G)

1830*2440*12mm 1.550.000
7

Tấm Compact CDF ( Compact Density Fiberboard) 

Độ nén: 1400psi 

Các màu khác

(021S, 020S, 019S, 018S, 017S, 016S, 015S, 014S, 013S, 002S, 3167G, 3092G, 1029G, 1028G, 1027G, 1026G, 1013G, 1004G, 022S, 3629G, 36213G, 3615G, 3612G, 3611G, 3610G, 3507G)

1830*2440*12mm 1.700.000

“ Tháng 08 , bùng nổ ưu đãi ” từ Jato

Tháng 08 này, Jato gửi tới quý khách hàng chương trình siêu ưu đãi từ Jato.

  • Ưu đãi 15% và miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nội đối với các công trình khối lượng trên 50m2 trong nội thành Hà Nội.
  • Ưu đãi 15% và miễn phí vận chuyển đối với các công trình trên 100m2 trong vòng bán kính 100km
  • Ưu đãi 15% và miễn phí vận chuyển đối với tất cả các công trình thi công có khối lượng trên 150m2 đối với các công trình ở tỉnh xa hơn 100km. 

Đừng bỏ lỡ cơ hội vàng, nhanh tay gọi ngay đến hotline 0981.539.292 để sở hữu những ưu đãi cực cháy chỉ có trong tháng 08.


 

 

 

 

Jato

Jato

Đăng ký tư vấn miễn phí

Thông báo
Đóng